
|
DDC
| 616.027 |
|
Nhan đề
| Những thực hành tốt nhất của ISBER :Các khuyến nghị cho ngân hàng mẫu /Lori D. Campbell (Tổng biên tập) và những người khác; Ngô Anh Tiến và những người khác dịch |
|
Lần xuất bản
| Tái bản lần thứ 4 |
|
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Khoa học và Kỹ thuật,2022 |
|
Mô tả vật lý
| 165 tr. :hình ảnh ;29 cm |
|
Phụ chú
| Sách biếu |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Mẫu-Xử lý |
|
Thuật ngữ chủ đề
| Ngân hàng mẫu-Quản trị |
|
Tác giả(bs) CN
| Astrin, Jonas J. |
|
Tác giả(bs) CN
| Campbell, Lori D. |
|
Tác giả(bs) CN
| Ngô Anh Tiến |
|
Địa chỉ
| NTUKho đọc Sinh viên(2): 1000032051-2 |
|
|
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 244589 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 004 | B0D61D08-010A-4980-A611-18B9A48A4678 |
|---|
| 005 | 202605221028 |
|---|
| 008 | 081223s2022 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9766046720782 |
|---|
| 039 | |y20260522102805|zvanpth |
|---|
| 082 | |a616.027|bNh 556 |
|---|
| 245 | |aNhững thực hành tốt nhất của ISBER :|bCác khuyến nghị cho ngân hàng mẫu /|cLori D. Campbell (Tổng biên tập) và những người khác; Ngô Anh Tiến và những người khác dịch |
|---|
| 250 | |aTái bản lần thứ 4 |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bKhoa học và Kỹ thuật,|c2022 |
|---|
| 300 | |a165 tr. :|bhình ảnh ;|c29 cm |
|---|
| 500 | |aSách biếu |
|---|
| 650 | |aMẫu|xXử lý |
|---|
| 650 | |aNgân hàng mẫu|xQuản trị |
|---|
| 700 | |aAstrin, Jonas J. |
|---|
| 700 | |aCampbell, Lori D. |
|---|
| 700 | |aNgô Anh Tiến |
|---|
| 852 | |aNTU|bKho đọc Sinh viên|j(2): 1000032051-2 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.ntu.edu.vn/ntukiposdata11/anhbia/nhungthuchanhtotnhatcuaisber_campbell_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a2|b0|c0|d0 |
|---|
|
|
| STT |
Barcode |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
1000032052
|
Kho đọc Sinh viên
|
616.027 Nh 556
|
Sách Tiếng Việt
|
2
|
Đang biên mục
|
|
|
|
2
|
1000032051
|
Kho đọc Sinh viên
|
616.027 Nh 556
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
Đang biên mục
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào